Kaori Dict

とし

toshi

N5

Âm Hán-Việt: NIÊN

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.năm; tuổi
  1. danh từ

    1.year

  2. danh từ

    2.age; years

  3. danh từ

    3.past one's prime; old age

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy tầm tuổi tôi.

    She is about my age.

  • Tôi có một người anh trai cùng tuổi với bạn.

    I have a brother who's the same age as you.

  • Năm 1980 là năm tôi được sinh ra.

    1980 was the year when I was born.

  • Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc.

    The year the war ended, I was born.

  • Tôi đã quá già cho thế giới này.

    I am too old for this world.

  • Ông anh ta vẫn trông rất khỏe mạnh cho dù đã có tuổi.

    His grandfather is still very healthy for his age.

  • Cô ấy năm nay đã 30, nhưng trông cô ấy lại già hơn so với tuổi.

    She is in her thirties, but looks old for her age.

  • January is the first month of the year.

  • Might I ask your age?

  • You and I are the same age.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

年 (とし) — năm; tuổi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict