都市
とし
toshi
N3
Âm Hán-Việt: ĐÔ THỊ
意味Nghĩa
- 1.thành phố
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.town; city; municipal; urban
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は都市出身です。
Tôi đến từ thành phố.
I'm from the city.
- 世界で最も大きな都市の一つだ。
Đây là một trong những thành phố lớn nhất thế giới.
It's one of the largest cities in the world.
- トムは都市での生活に不慣れです。
Tom không quen với cuộc sống thành thị.
Tom isn't accustomed to city life.
- コペンハーゲンは自転車が便利な都市です。
Copenhagen là một thành phố thân thiện với xe đạp.
Copenhagen is a bike-friendly city.
- ホーチミン市はベトナムで最も大きな都市だ。
Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất Việt Nam.
Ho Chi Minh City is the largest city in Vietnam.
- バルセロナはカタルーニャ州の州都であり、スペイン第2の都市です。
Barcelona là thủ phủ của bang Catalunya và là thành phố lớn thứ hai Tây Ban Nha.
Barcelona is the capital city of Catalonia and the second largest city in Spain.
- この都市の面積はどれくらいか。
What is the area of this city?
- 工業都市です。
It's an industrial city.
- 東京は巨大都市だ。
Tokyo is a very big city.
- これは都市伝説です。
This is an urban legend.