Kaori Dict

都市

とし

toshi

N3

Âm Hán-Việt: ĐÔ THỊ

JLPT N3 · Bài 78

Nghĩa

  1. 1.thành phố
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.town; city; municipal; urban

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đến từ thành phố.

    I'm from the city.

  • Đây là một trong những thành phố lớn nhất thế giới.

    It's one of the largest cities in the world.

  • Tom không quen với cuộc sống thành thị.

    Tom isn't accustomed to city life.

  • Copenhagen là một thành phố thân thiện với xe đạp.

    Copenhagen is a bike-friendly city.

  • Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất Việt Nam.

    Ho Chi Minh City is the largest city in Vietnam.

  • Barcelona là thủ phủ của bang Catalunya và là thành phố lớn thứ hai Tây Ban Nha.

    Barcelona is the capital city of Catalonia and the second largest city in Spain.

  • What is the area of this city?

  • It's an industrial city.

  • Tokyo is a very big city.

  • This is an urban legend.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

都市 (とし) — thành phố | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict