市
Thị
market · city · town
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- シ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- いち
- Đọc trong tên người (名乗り)
- い・ち
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 5
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #42 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 50
- Từ JLPT chứa chữ
- 6
- Pinyin
- shi4
- Tiếng Hàn
- 시
market · city · town
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
thành phố
công dân; cư dân
chợ
enmarket, bazaar
thành phố
chợ
chợ cá
hội chợ; triển lãm thương mại
được quản lý bởi thành phố; cơ sở công cộng
hội đồng thành phố
ngoài thành phố; vùng ngoại ô
khu đô thị; phố; thành phố
khu đô thị; khu thành phố
đại biểu thành phố; thành viên hội đồng
điều kiện thị trường
điều tra thị trường
chính quyền thành phố
trong thành phố; trong cộng đồng
thành phố, thị trấn, làng; địa phương
thủ trưởng thành phố
trong thành phố
được bán ra; có mặt trên thị trường
khu đô thị
quyền công dân; quyền công dân
cơ quan thành phố; văn phòng thành phố
độc lập thành phố; thuộc thành phố
enmetropolis; large city
encity gas; mains gas; gas supplied to buildings via pipes
enwholesale market
enfinancial market; money market
encity road; municipal road · the way of trade; the pursuit of profit
encivil society
enstock market
encity planning; urban planning; town planning
encity council
ensame city
enurban area; urban district
enmunicipal subway
enevery city
enexecution by decapitation followed by public display of the body (form of punishment in ancient China)
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).