Kaori Dict

市外

しがい

shigai

thông dụng

Âm Hán-Việt: THỊ NGOẠI

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.outside the city; suburbs

Câu ví dụ · Tatoeba

  • My home phone number is, area code two-oh-one, one-two-three, four-five-six-seven.

  • Do I have to dial the area code, too?

  • Do I have to dial the area code, too?

  • That's area code 213, phone number 486-2435.

  • Where do the buses headed out of town leave from?

  • The number is 932-8647, but I don't know the area code.

  • Excuse me. How often do shuttle buses run to downtown New York?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

市外 (しがい) — outside the city; suburbs | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict