Kaori Dict

市街

しがい

shigai

thông dụng

Âm Hán-Việt: THỊ NHAI

Nghĩa

  1. 1.khu đô thị; phố; thành phố
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.urban areas; the streets; town; city

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The subway is faster than the streetcar.

  • In the town there was a measure of peace.

  • Take another good look at the city map.

  • Because of the street fighting, the city is in utter confusion.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

市街 (しがい) — khu đô thị; phố; thành phố | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict