市中
しちゅう
shichuu
thông dụng
Âm Hán-Việt: THỊ TRUNG
Cách đọc khác: いちなか
意味Nghĩa
- 1.trong thành phố; trong cộng đồng
- danh từ
1.in the city
- danh từ
2.in the community
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 市街戦のために市中は上を下への大騒ぎだ。
Because of the street fighting, the city is in utter confusion.