市政
しせい
shisei
thông dụng
Âm Hán-Việt: THỊ CHÍNH
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.municipal government
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 市長は市政を司る。
Thị trưởng là người phụ trách chính sách của thành phố.
The mayor administers the affairs of the city.
- 市長は市政を立派に行った。
The mayor governed the city very wisely.
- 彼は市政の堕落を暴露した。
He exposed corruption in the city government.