Kaori Dict

市立

しりつ

shiritsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: THỊ LẬP

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.municipal; city

    いちりつ spoken to avoid confusion with 私立

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đang mượn sách ở thư viện thành phố.

    I borrow books from the city library.

  • He works in a big city hospital.

  • This hospital is run by the city.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

市立 (しりつ) — municipal; city | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict