見本市
みほんいち
mihon'ichi
thông dụng
Âm Hán-Việt: KIẾN BẢN THỊ
意味Nghĩa
- 1.hội chợ; triển lãm thương mại
- danh từ
1.trade fair
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その見本市には注目に値するものはなにもなかった。
There was nothing worthy of remark at the fair.
- 今月は国際貿易見本市が開かれている。
We are having an international trade fair this month.