Kaori Dict

市長

しちょう

shichou

thông dụng

Âm Hán-Việt: THỊ TRƯỞNG

Nghĩa

  1. danh từ

    1.mayor

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thị trưởng là người phụ trách chính sách của thành phố.

    The mayor administers the affairs of the city.

  • Văn phòng thị trưởng nằm ở trong tòa thị chính.

    The mayor's office is in the city hall.

  • The mayor granted our request.

  • He served as mayor.

  • He was elected mayor.

  • He was elected mayor.

  • He was elected mayor again.

  • I ran for mayor.

  • He addressed himself to the mayor.

  • He was sworn in as mayor.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

市長 (しちょう) — mayor | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict