Kaori Dict

青二才

あおにさい

aonisai

Âm Hán-Việt: THANH NHỊ TÀI

Nghĩa

  1. danh từmiệt thịkhiêm nhường ngữ (謙譲語)

    1.green youth; immature youth; novice; greenhorn

Câu ví dụ · Tatoeba

  • That's big talk for an upstart like you.

  • When I was young, I was a bit scruffy and there were times when I didn't take a bath for up to two weeks during the summer.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

青二才 (あおにさい) — green youth; immature youth; novice; greenhorn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict