青
Thanh
xanh; xanh lá
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- セイショウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- あおあお-あお.い
- Đọc trong tên người (名乗り)
- お
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 8
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 1
- Tần suất báo chí
- #589 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 174
- Từ JLPT chứa chữ
- 8
- Pinyin
- qing1
- Tiếng Hàn
- 청
xanh; xanh lá
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
xanh; xanh dương; xanh lá; xanh da trời
xanh; xanh dương; xanh lá; không rạng
sơn
thanh niên trẻ
thanh thiếu niên; tuổi trẻ; giới trẻ
xanh trắng; nhợt nhạt; da xanh; da trắng nhợt
xanh thẫm; xanh đậm; xanh băng
tuổi trẻ
xanh nhợt; nhợt mặt
rau quả
bầu trời xanh
enhydrocyanic acid; prussic acid; hydrogen cyanide
màu xanh
mua vụ mùa xanh; mua trước thu hoạch
đồng thau
độ xanh bạc
người chưa trưởng thành
lá xanh
cây sồi xanh; thịt vỏ ngư
đồi xanh; mộ
cây tùng xanh; cây lá đốm
đoàn thanh niên
bản thiết kế; kế hoạch
trái mận xanh
bầu trời xanh; danh vọng cao
enthe grass is always greener on the other side of the fence
enYangqingquan; Yangqing Fist
enmantis shrimp (any marine crustacean of order Stomatopoda, esp. the species Oratosquilla oratoria); mantis crab; squilla
engrayish blue; greyish blue
enPrussian blue; deep blue; dark blue; ultramarine
enholding one's sword pointing towards the opponent's eyes (kendo stance) · warm, welcoming eyes
enbluebird of happiness
enthe blue sea
ensapphire; jacinth
envein (visible under the skin); bulging veins (esp. in the head)
enopen-air market; outdoor market
enblue jay (Cyanocitta cristata)
engreens
engreen beefsteak plant; green perilla
eninexperienced; immature; green; naive · grassy-smelling; smelling of raw vegetation
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).