Kaori Dict

青少年

せいしょうねん

seishounen

N2

Âm Hán-Việt: THANH THIỂU NIÊN

JLPT N2 · Bài 8

Nghĩa

  1. 1.thanh thiếu niên; tuổi trẻ; giới trẻ
  1. danh từ

    1.young people (ages 12 to 25); youth; the younger generation

  2. danh từlaw

    2.persons under the age of 18

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I can not understand the psychology of adolescents.

  • August 12th is International Youth Day.

  • There seems to be no end to the number of young people committing suicide these days.

  • Juvenile delinquency is on the increase at a rapid pace.

  • He has a lot of books for the young.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

青少年 (せいしょうねん) — thanh thiếu niên; tuổi trẻ; giới trẻ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict