少
Thiểu · Thiếu
Thiểu; Ít; Thấp; Nhỏ
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ショウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- すく.ないすこ.し
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 4
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #287 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 42
- Từ JLPT chứa chữ
- 10
- Pinyin
- shao3, shao4
- Tiếng Hàn
- 소
Thiểu; Ít; Thấp; Nhỏ
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
một chút; ít; vài; một lúc
ít; ít nhiều; khan hiếm
giảm
không chút nào; không chút
thiếu niên
một ít; một chút
cô bé; thiếu nữ
một chút; một ít; vài chút; một chút
ít nhất; ít nhất; ít nhất; ít nhất
thu hẹp
thanh thiếu niên; tuổi trẻ; giới trẻ
đánh giá thấp; giảm giá trị
hiếm; khan hiếm; ít; hiếm hoi
mức tối thiểu
ít nhất
thiếu uý
endecimal point; radix point
dần dần; từng chút một
số tiền ít
trung úy
thiểu tượng; thượng tướng
ít người
đời thơ ấu
ít ỏi; số lượng nhỏ
không ít; khá nhiều
cô gái trẻ; nông dân trẻ
chỉ chút
quan điểm thiểu số
trẻ nhất; tuổi trẻ nhất
ít; ít nhiều
thời thơ ấu
ensmall; little; few
ena little bit · a little while
engirl's feeling; maiden's mind
enexceedingly little; exceedingly few; scanty; paltry; puny
entoo few; too little; insufficient
eninsufficient (money, etc.)
enscarcity value; rarity value; preciousness
ena little; a few; small; slight; trifling; insignificant; narrow (margin)
ennarrow majority; shade of difference
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).