Kaori Dict

少額

しょうがく

shougaku

thông dụng

Âm Hán-Việt: THIỂU NGẠCH

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.small sum (of money); small amount

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.small denomination (banknote, coin, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.

    It was hard for him to live on his small pension.

  • Do you want small bills or large?

  • She had only a small sum of money.

  • My father gave me a small loan of a million dollars.

  • He won a sum of money, and not such a small one, either.

  • Twenties and some smaller bills, please.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

少額 (しょうがく) — small sum (of money); small amount | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict