Kaori Dict

少ない

すくない

sukunai

N5

JLPT N5 · Bài 17

Nghĩa

  1. 1.ít; ít nhiều; khan hiếm
  1. tính từ đuôi い

    1.few; little; small (amount); low; scarce; insufficient; seldom; rare

Câu ví dụ · Tatoeba

  • 5 thì ít hơn 8.

    5 is less than 8.

  • Bố tôi là một người ít nói.

    My father is a man of few words.

  • Không ít người sở hữu hai chiếc ô tô.

    Not a few people have two cars.

  • Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.

    It was hard for him to live on his small pension.

  • Có không ít người sống trên 80 tuổi.

    Not a few people live to be over eighty.

  • Trên mạng có ít trang web tiếng Tatar.

    There are few sites in the Tatar language on the Internet.

  • Not many survive this disease.

  • Fair words butter no parsnips.

  • I don't have many friends.

  • He is a man of few wants.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

少ない (すくない) — ít; ít nhiều; khan hiếm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict