少年
しょうねん
shounen
Âm Hán-Việt: THIỂU NIÊN
意味Nghĩa
- 1.thiếu niên
- danh từ
1.boy
- danh từ
2.juvenile; child
usu. in legal contexts
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 少年はその鳥を網で捕まえた。
Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.
The boy captured the bird with a net.
- 彼が先日私が話していた少年です。
Cậu ấy là cậu bé mà ngày hôm trước tôi đã nói chuyện cùng.
He is the boy of whom I spoke the other day.
- 4人の少年たちが道を歩いている。
Bốn cậu bé đang đi bộ trên đường.
Four boys are making their way along the street.
- その少年は両親に付き添われてきた。
Cậu bé đó đi cùng bố mẹ mình.
The boy was accompanied by his parents.
- 彼は少年のころとてもわんぱくだった。
Thời còn trẻ, anh ta là một người nghịch ngợm.
He was very naughty when he was a little boy.
- その少年は注目されたくて髪を染めた。
Chàng trai đó đã nhuộm tóc vì muốn được chú ý.
The boy dyed his hair because he wanted to be noticed.
- 3人のうちで最年少の少年が一番魅力的だ。
Trong ba cậu bé đó, cậu bé trẻ tuổi nhất là người hấp dẫn nhất.
Of the three boys, the youngest is the most attractive.
- その少年は大人のような口の利き方をする。
Thằng bé ấy nói chuyện như người lớn.
The boy talks as if he were a man.
- その少年は成長して有名な音楽家になった。
Cậu bé đó khi lớn lên đã trở thành một nhạc sĩ nổi tiếng.
The boy grew up to be a famous musician.
- その汚い少年は変装した王子だとわかった。
Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang.
The dirty boy turned out to be a prince in disguise.