Kaori Dict

際立つ

きわだつ

kiwadatsu

thông dụng

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    1.to be prominent; to be conspicuous; to stand out; to be outstanding; to be remarkable; to be striking; to be notable

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The contrast between the two ideas is very marked.

  • His excellent work stands out.

  • She is a lady among ladies.

  • Her warm personality adds charm to her beauty.

  • The rest of the show was not particularly distinguished.

  • Of all the famous baseball players, he stands out as a genius.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

際立つ (きわだつ) — to be prominent; to be conspicuous; to stand out; to be outstanding; to be remarkable; to be striking; to be notable | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict