Kaori Dict

しつ

shitsu

N3

Âm Hán-Việt: CHẤT

JLPT N3 · Bài 3

Nghĩa

  1. 1.tính chất; giá trị; bản chất
  1. danh từhậu tố danh từ

    1.quality; value

  2. danh từ

    2.nature; inherent quality; character

  3. danh từ

    3.logical quality

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The quality of tea is going down.

  • Quality is more important than quantity.

  • I put quantity after quality.

  • The quality of translation has improved.

  • I pawned my camera.

  • It is quality, not quantity that counts.

  • A good quality example sentence is important.

  • You need to eat more fiber.

  • I prefer quality to quantity.

  • The quality of rice is going down.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

質 (しつ) — tính chất; giá trị; bản chất | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict