Kaori Dict

しつ

shitsu

N2

Âm Hán-Việt: THẤT

JLPT N2 · Bài 39

Nghĩa

  1. 1.phòng; vũ khí; vỏ kiếm
  1. danh từhậu tố danh từ

    1.room

  2. danh từhậu tố danh từhiếm

    2.wife (of someone of high rank)

  3. danh từhậu tố danh từhiếm

    3.scabbard

  4. danh từhậu tố danh từastronomy

    4.Chinese "Encampment" constellation (one of the 28 mansions)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Không được nói chuyện ở phòng đọc sách ở thư viện.

    Don't talk in the reading room.

  • Văn phòng thị trưởng nằm ở trong tòa thị chính.

    The mayor's office is in the city hall.

  • Tom mang hai cái hộp vào nhà kho.

    Tom carried two boxes into the storage room.

  • Tôi muốn thử cái này. Phòng thử đồ ở chỗ nào vậy?

    I'd like to try this on. Where are the fitting rooms?

  • The teacher did not permit the students to leave the lecture hall.

  • Report to the emergency room.

  • What's the room rate?

  • The fitting room is being used now.

  • They are in the teachers' room.

  • The meeting was held at the principal's office.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

室 (しつ) — phòng; vũ khí; vỏ kiếm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict