第39課/N2 · Bài 39
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
nam châm; la bàn
- 2
làm tròn
- 3
liên tục
- 4
tự học
- 5
im lặng; yên tĩnh; dịu đi
- 6
thái độ
- 7
ennatural science
- 8
tốc độ mỗi giờ
- 9
hậu du
- 10
xác chết
- 11
bản nháp; bản thảo
- 12
nhà riêng
- 13
khu phố thấp; khu phố cổ
- 14
tự quản
- 15
phòng; vũ khí; vỏ kiếm
- 16
cảm nhận thực
- 17
đanh nặng; kiên quyết; kiên trì; cứng đầu
- 18
thực hành
- 19
thành tích
- 20
viết sách
例文Câu ví dụ trong bài
- 磁石一円玉を水に浮かせ、そこに磁石をゆっくり近づけると、一円玉は磁石に近づく。
Nếu bạn để một đồng xu một Yên nổi trên mặc nước, rồi từ từ đưa một cục nam châm lại gần nó, thì đồng xu sẽ tiến lại gần cục nam châm đó.
- 四捨五入5814を千の位に四捨五入すれば何になりますか。
What is 5814 rounded to the nearest thousand?
- 始終私は始終あなたのことを考えています。
You are in my thoughts at all times.
- 自習自習室はM2Fにあります。
There is a study on Mezzanine Floor level 2.
- 静まる海をじっと眺めていると私は気が静まる感じがする。
When I contemplate the sea, I feel calm.
- 姿勢君には仕事への姿勢を改善してもらいたい。
Tôi muốn bạn chấn chỉnh lại thái độ làm việc.
- 自然科学その大学の課程は自然科学と社会科学から成り立っている。
That university's curriculum covers natural science and social science.
- 時速この車は時速60キロで走っている。
This car is going 60km an hour.
- 子孫合衆国は長い間「るつぼ」として知られているが、それは国民のほとんどが移民の子孫だからである。
The United States has long been known as a "melting pot" because most of its people are descended from immigrants.
- 死体死体解剖の結果、絞殺と判明しました。
The postmortem showed that she had been strangled.