Kaori Dict

/N2 · Bài 39

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    じしゃくjishakuTỪ THẠCH

    nam châm; la bàn

  2. 2
    ししゃごにゅうshishagonyuuTỨ XẢ NGŨ NHẬP

    làm tròn

  3. 3
    しじゅうshijuuTHUỶ CHUNG

    liên tục

  4. 4
    じしゅうjishuuTỰ TẬP

    tự học

  5. 5
    しずまるshizumaru

    im lặng; yên tĩnh; dịu đi

  6. 6
    しせいshiseiTƯ THẾ

    thái độ

  7. 7
    しぜんかがくshizenkagakuTỰ NHIÊN KHOA HỌC

    ennatural science

  8. 8
    じそくjisokuTHỜI TỐC

    tốc độ mỗi giờ

  9. 9
    しそんshisonTỬ TÔN

    hậu du

  10. 10
    したいshitaiTỬ THỂ

    xác chết

  11. 11
    したがきshitagaki

    bản nháp; bản thảo

  12. 12
    じたくjitakuTỰ TRẠCH

    nhà riêng

  13. 13
    したまちshitamachiHẠ ĐINH

    khu phố thấp; khu phố cổ

  14. 14
    じちjichiTỰ TRỊ

    tự quản

  15. 15
    しつshitsuTHẤT

    phòng; vũ khí; vỏ kiếm

  16. 16
    じっかんjikkanTHỰC CẢM

    cảm nhận thực

  17. 17
    しつこいshitsukoi

    đanh nặng; kiên quyết; kiên trì; cứng đầu

  18. 18
    じっしゅうjisshuuTHỰC TẬP

    thực hành

  19. 19
    じっせきjissekiTHỰC TÍCH

    thành tích

  20. 20
    しっぴつshippitsuCHẤP BÚT

    viết sách

Câu ví dụ trong bài

  • Nếu bạn để một đồng xu một Yên nổi trên mặc nước, rồi từ từ đưa một cục nam châm lại gần nó, thì đồng xu sẽ tiến lại gần cục nam châm đó.

  • What is 5814 rounded to the nearest thousand?

  • You are in my thoughts at all times.

  • There is a study on Mezzanine Floor level 2.

  • When I contemplate the sea, I feel calm.

  • Tôi muốn bạn chấn chỉnh lại thái độ làm việc.

  • That university's curriculum covers natural science and social science.

  • This car is going 60km an hour.

  • The United States has long been known as a "melting pot" because most of its people are descended from immigrants.

  • The postmortem showed that she had been strangled.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N2 · Bài 39 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict