Kaori Dict

四捨五入

ししゃごにゅう

shishagonyuu

N2

Âm Hán-Việt: TỨ XẢ NGŨ NHẬP

JLPT N2 · Bài 39

Nghĩa

  1. 1.làm tròn
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.rounding (off; a number); rounding half away from zero

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.rounding off (views); converging to a common opinion

Câu ví dụ · Tatoeba

  • What is 5814 rounded to the nearest thousand?

  • Count as one fractions of half a yen and over, but ignore those of less.

  • What is 5814 rounded to the nearest thousand?

  • Gosh, I'm 25 years old now. Isn't that horrible? Rounding up, I'm 30!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

四捨五入 (ししゃごにゅう) — làm tròn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict