Kaori Dict

四

Tứ

bốn

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
5
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 1
Tần suất báo chí
#47 / 2.501
Bộ thủ
bộ 31
Từ JLPT chứa chữ
7
Pinyin
si4
Tiếng Hàn
사

bốn

Từ chứa chữ này · dễ trước

よっつyottsu

bốn

N5
よっかyokka

bốn ngày

N5
しshiTỨ

bốn; bốn; bốn; bốn

N5
しかくshikakuTỨ GIÁC

vuông; hình vuông

N3
しきshikiTỨ QUÝ

bốn mùa

N3
よつかどyotsukado

bốn góc; ngã tư

N2
しかくいshikakui

chữ nhật; vuông

N2
ししゃごにゅうshishagonyuuTỨ XẢ NGŨ NHẬP

làm tròn

N2
しきゅうshikyuuTỨ CẦU

bóng bốn; lượt đi bộ

thông dụng
よすみyosumiTỨ NGUNG

bốn góc; bốn hướng

thông dụng
しがつshigatsu

tháng Tư; tháng bốn

thông dụng
しこくshikokuTỨ QUỐC

đảo Shikoku

thông dụng
ししshishiTỨ CHI

bốn chi; tay chân

thông dụng
よじyoji

bốn giờ

thông dụng
しじゅうそうshijuusouTỨ TRỌNG TẤU

tứ tấu; nhóm bốn nhạc cụ

thông dụng
よじょうはんyojouhanTỨ ĐIỆP BÁN

phòng bốn nửa tấm; bốn tấm rưỡi

thông dụng
しはんきshihankiTỨ BÁN KỲ

quý; bốn phần năm

thông dụng
しほうshihouTỨ PHƯƠNG

bốn phương; mọi hướng

thông dụng
よんりんしゃyonrinshaTỨ LUÂN XA

xe bốn bánh; ô tô

thông dụng
ましかくmashikakuCHÂN TỨ GIÁC

ensquare

thông dụng
にじゅうよじかんせいnijuuyojikanseiNHỊ THẬP TỨ THỜI GIAN CHẾ

hệ 24 giờ; nhị thập tử thời gian chế

thông dụng
ろくじゅうしぶおんぷrokujuushibuonpuLỤC THẬP TỨ PHÂN ÂM PHÙ

lục thập tư phân âm phụ

thông dụng
じゅうしjuushiTHẬP TỨ

mười bốn

thông dụng
じゅうよっかjuuyokka

ngày mười bốn; 14 ngày

thông dụng
にじゅうよっかnijuuyokka

ngày hai mươi bốn; 24 ngày

thông dụng
よんじゅうyonjuu

bốn mươi

thông dụng
ししきゅうshishikyuuTỨ TỬ CẦU

cú đánh bóng

thông dụng
よんせんyonsen

bốn nghìn

thông dụng
よんひゃくyonhyakuTỨ BÁCH

en400; four hundred

thông dụng
よにんyoninTỨ NHÂN

bốn người

thông dụng
よんほんyonhonTỨ BẢN

bốn chiếc; bốn cây

thông dụng
まっしかくmasshikaku

ensquare

いってんしかいittenshikaiNHẤT THIÊN TỨ HẢI

enthe world; the universe

しもしはんきshimoshihankiHẠ TỨ BÁN KỲ

enlast quarter (of the year)

げんがくしじゅうそうきょくgengakushijuusoukyokuHUYỀN LẠC TỨ TRỌNG TẤU KHÚC

enstring quartet

さいさんさいしsaisansaishiTÁI TAM TÁI TỨ

enrepeatedly

さんかんしおんsankanshionTAM HÀN TỨ ÔN

enalternation of three cold and four warm days (usu. in late winter and early spring)

よつんばいyotsunbai

encrawling on all fours; being on all fours; being on one's hands and knees

よつあしyotsuashi

enfour-legged; four-footed · (four-legged) animal; beast

よつばのクローバーyotsubanokuroobaa

enfour-leaf clover

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

四 (Tứ) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict