Kaori Dict

4月

しがつ

shigatsu

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. 1.tháng Tư; tháng bốn
  1. danh từ

    1.April

  2. danh từ

    2.fourth month in the lunar calendar

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4.

    In Japan, the school year begins in April.

  • Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4.

    The new school year begins in April in Japan.

  • Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư.

    The new term starts in April in Japan.

  • The first term starts in April.

  • It's April first.

  • April Fool's!

  • School begins in April.

  • School starts in April.

  • School begins in April.

  • The cherry blossoms are at their best in April.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

4月 (しがつ) — tháng Tư; tháng bốn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict