Kaori Dict

四つ

よっつ

yottsu

N5

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 34

Nghĩa

  1. 1.bốn
  1. số từ

    1.four; 4

  2. danh từ

    2.four years of age

  3. danh từ

    3.ten o'clock (in the old time system)

  4. danh từmiệt thị

    4.burakumin

    likely from cows and pigs having four feet

  5. danh từviết tắtsumo

    5.cross grips

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi sống trong một căn phòng có bốn cái giường.

    I will live in a room with four beds.

  • Nhật Bản là một quốc đảo, và bao gồm bốn đảo chính.

    Japan is an island country, and it consists of four main islands.

  • This country has four seasons.

  • Look! A four-leafed clover!

  • A square has four sides.

  • There are four oceans in the world.

  • There are four seasons in a year.

  • A table has four legs.

  • We have four classes in the morning.

  • Look! A four-leafed clover!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

四つ (よっつ) — bốn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict