Kaori Dict

四国

しこく

shikoku

thông dụng

Âm Hán-Việt: TỨ QUỐC

Nghĩa

  1. 1.đảo Shikoku
  1. danh từ

    1.Shikoku (smallest of the four main islands of Japan)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Shikoku was hit by Typhoon No. 10.

  • I am from Shikoku.

  • A warm current runs off the coast of Shikoku.

  • Typhoon No.9 is approaching Shikoku.

  • Typhoon No.9 is approaching Shikoku.

  • The ship sailed along the coast of Shikoku.

  • I went to Shikoku to visit my uncle.

  • The party of pilgrims started for Shikoku.

  • I plan to cycle around Shikoku next year.

  • The main islands of Japan are Hokkaido, Shikoku, Honshu and Kyushu.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

四国 (しこく) — đảo Shikoku | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict