字義Nghĩa
bốnmáy dịch
sìTỨ
- 1.bốn
- 2.4
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
四 (指事。甲骨文字形,象鼻子喘息呼气之形。本义数目。三加一所得) 同本义 四,阴数也。四分之。--《说文》 阴数次三也。--《玉篇》 路下四亚之。--《仪礼·觐礼》。注谓乘马也。” 光被四表。--《书·尧典》 闰月定四时成岁。 良马四之--《诗·鄘风·干旄》 安得猛士兮守四方!--刘邦《大风歌》 又如四垂(四边);四梢(城镇四方边缘地方);四隅头(四方街口,四处);四柱(指人出生的年、月、日、时);四不拗六(少数拗不过多数);四趁(相称,各处都合适);四门(四方之门 );四鼓(四更);四知(天知、神知、我知、子知);四 四sì数目字三~五。
字源Chiết tự
Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.
Trẻ 儿 trong phòng có bốn bức tường 囗
字的故事Chuyện chữ
TỨ (四) – bốn: Khung cửa sổ (囗) nhốt hai chân người (儿) bên trong — chia bốn ô, số BỐN, TỨ phương.
組詞Từ chứa chữ này
- 四周xung quanh
- 四處khắp nơi
- 四面八方khắp mọi hướng
- 四季bốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1], hạ 夏[xia4], thu 秋[qiu1] và đông 冬[dong1]
- 四合院nhà tứ hợp với sân được bao kín hoàn toàn (loại hình nhà ở Trung Quốc)
- 四方bốn phía
- 四肢bốn chi của cơ thể
- 四海bốn biển; (tượng trưng) toàn thế giới
- 四散phân tán
- 四書Bốn cuốn sách, cụ thể là: Đại Học 大學|大学, Trung Dung 中庸, Luận Ngữ 論語|论语, và Mạnh Tử 孟子
- 朝三暮四nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); thay đổi điều gì đó đã định
- 四溢chảy tràn khắp nơi
- 四分五裂chia năm xẻ bảy (thành ngữ); không đoàn kết (trong một tổ chức)
- 家徒四壁nghĩa đen: nhà chỉ có bốn bức tường trống trơn (thành ngữ)
- 五四ngày 4 tháng 5, xem 五四運動|五四运动, phong trào phục hưng quốc gia bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919 phản đối Hiệp ước Versailles
- 六四chỉ sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989