學華語Kaori Dict

四溢

ㄙˋ ㄧˋ

TỨ DẬT

TOCFL 7
  1. 1.(về hương thơm hoặc mùi hôi) lan tỏa khắp nơi
  2. 2.(về dầu mỡ, v.v.) nhỏ giọt khắp nơi
  3. 3.chảy tràn khắp nơi

例句Câu ví dụ

  • 1

    昨天晚餐我煮了一道奶油培根義大利麵,香氣四溢,連鄰居都來敲門問食譜。

    zuótiān wǎncān wǒ zhǔ le yīdào nǎiyóu péigēn yìdàlìmiàn, xiāngqì sìyì, lián línjū dōu lái qiāomén wèn shípǔ。

    Hôm qua, tôi đã nấu một món mì Ý sốt kem với thịt lợn nạc, mùi thơm lan tỏa khắp nơi, ngay cả hàng xóm cũng đến gõ cửa hỏi công thức

  • 2

    院子角落種了一株夜來香,每到傍晚便幽香四溢,令人心曠神怡。

    yuànzi jiǎoluò zhǒng le yī zhū yèláixiāng, měi dào bàngwǎn biàn yōuxiāng sìyì, lìngrén xīnkuàngshényí。

    Ở góc vườn trồng một cây hoa dạ hương, mỗi khi chiều tà đến là hương thơm lan tỏa, khiến người ta cảm thấy thư thái

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TỨ (四) – bốn: Khung cửa sổ (囗) nhốt hai chân người (儿) bên trong — chia bốn ô, số BỐN, TỨ phương.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

四溢 nghĩa là gì? · Kaori Dict