字義Nghĩa
tràn ngập, đầy ắpmáy dịch
yìDẬT
- 1.tràn
- 2.(văn học) quá mức
- 3.biến thể cũ của 鎰|镒[yi4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
溢 (形声。从水,益声。本作益”。象水从器皿中漫出。本义水漫出来) 同本义 溢,器满也。--《说文》 溢,盈也。--《尔雅》 溢,满也。--《广雅》。按,过满为溢。 满而不溢。--《考经·诸侯》 东流不溢,孰知其故?--《楚辞》 惧满溢。--唐·魏征《谏太宗十思疏》 溢于辞。--清·黄宗羲《原君》 又如溢决(水满破堤);溢满(平满) 水泛滥成灾,淹没 虽有凶旱水溢,民无菜色。--《礼记》 又如溢涌(洪水腾涌) 满,充塞 增加;提高 溢yì ⒈充满而外流洪水~。〈引〉过分,超过~美。~誉(过分称赞)。~出范围。 ⒉〈古〉通"镒"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 益 [yì] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 溢價thặng dư
- 溢出tràn; tràn ra
- 溢滿tràn đầy
- 溢流孔lỗ thoát
- 溢繳款Số dư thanh toán vượt mức
- 溢出效應hiệu ứng lan toả
- 溢於言表thể hiện tình cảm qua lời nói
- 溢美之詞lời khen ngợi
- 洋溢tràn đầy
- 滿溢đầy đến tràn ra
- 四溢chảy tràn khắp nơi
- 充溢tràn ngập (của cải)
- 外溢
- 橫溢tràn đầy