學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
滿溢
滿溢
giản thể:
满溢
mǎn
yì
[ㄇㄢˇ ㄧˋ]
MÃN DẬT
TOCFL 7
1.
đầy đến tràn ra
2.
chan chứa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
滿
mǎn
lấp đầy
滿意
mǎnyì
hài lòng
充滿
chōngmǎn
đầy
不滿
bùmǎn
bực bội
滿足
mǎnzú
thoả mãn
圓滿
yuánmǎn
hài lòng; viên mãn; hoàn hảo
布滿
bùmǎn
bao phủ đầy
美滿
měimǎn
hạnh phúc
逐字解
Từng chữ trong từ
滿
mãn
đầy
溢
dật
tràn ngập, đầy ắp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
滿意
mǎnyì
hài lòng
漫溢
mànyì
tràn ra
蠻夷
mányí
thuật ngữ phổ biến cho các dân tộc không phải Hán thời xưa, không hoàn toàn miệt thị
記憶技巧
Mẹo nhớ
滿
MÃN (滿) – đầy: Nước (氵) dâng kín đều hai bên (㒼) — tràn ĐẦY tới miệng, MÃN nguyện, viên mãn.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
滿溢 nghĩa là gì? · Kaori Dict