例句Câu ví dụ
- 1
陽臺四周都是花。
yáng tái sì zhōu dōu shì huā
Xung quanh ban công toàn là hoa
- 2
她環顧了一下四周。
tā huángù le yīxià sìzhōu。
Cô ấy quan sát xung quanh một chút
- 3
池溏的四周長滿了樹木。
Chí táng de sìzhōu zhǎngmǎn le shùmù。
Xung quanh ao đầy cây cối
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 四TỨ (四) – bốn: Khung cửa sổ (囗) nhốt hai chân người (儿) bên trong — chia bốn ô, số BỐN, TỨ phương.
