字義Nghĩa
thời kỳ nhà Tềmáy dịch
zhōuCHU
- 1.tuần
- 2.hàng tuần
- 3.biến thể của 周[zhou1]
zhōuCHU
- 1.đi một vòng
- 2.xoay vòng
- 3.đường tròn
ZhōuCHU
- 1.họ [Zhou1]
- 2.nhà Chu (1046-256 TCN)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
周 (象形。甲骨文字形,在田”里加四点,郭沫若认为周象田中有种植之形。”有稠密和周遍的意思。小篆析为会意,从用口。段玉裁认为,善用口则周密。本义周密;周到而没 有疏漏) 同本义 周,密也。--《说文》 忠信为周。--《国语·鲁语》 自周有终。--《礼记·缁衣》。注忠信曰周。” 人不可不周。--《管子·人主》。注谓谨密也。” 其藏之也周。--《左传·昭公四年》 辅周则国必强。--《孙子·谋政》 责己也重以周。--唐·韩愈《原毁》 又如周悉(周密);计划不周;周谋( 周zhōu ⒈环绕,循环绕场一~。~而复始。 ⒉圈子,四围圆~。~围。工厂四~有花草树木。 ⒊遍及,普遍~身。众所~知。 ⒋时期的一轮~期。~年。特指一个星期~末晚会。 ⒌给,接济,救济~济。~人之急。 ⒍完备,全面~到。~全。~密。设想甚~。 ⒎物理学上把物体完成一次振动叫"一周"。 ⒏朝代名 ①周朝(西周、东周),约公元前1066年-公元前256年。第一代君主是姬发(周武王)。 ②北朝之一,又称"北周"。公元557年-581年。第一代君主是宇文觉。 ③五代之一,又称"后周"。公元951年-960年。第一代君主是郭威。 ⒐ ⒑ ①交际,应酬。 ②对付,打交道。 ⒒ ①苦心,周折颇费~章。 ②仓皇惊慌狼狈~章。 ⒓ ①资金的开支调度使用。 ②物品的轮流使用。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
rìa 冂 bao quanh đất 土 có giếng 口
組詞Từ chứa chữ này
- 週末cuối tuần
- 週年kỷ niệm
- 周圍vùng lân cận; xung quanh; ngoại vi
- 週期chu kỳ
- 周到chu đáo
- 周旋hòa đồng với người khác
- 周密cẩn thận
- 週日
- 週一thứ Hai
- 周邊ngoại vi
- 上周tuần trước
- 下週tuần sau
- 四周xung quanh
- 眾所周知ai ai cũng biết (thành ngữ)
- 週刊ấn phẩm hàng tuần
- 周遭xung quanh