- 1.vùng lân cận; xung quanh; ngoại vi

例句Câu ví dụ
- 1
公園周圍有很多商店。
gōng yuán zhōu wéi yǒu hěn duō shāng diàn
Xung quanh công viên có nhiều cửa hàng
- 2
樹林分布在山的周圍。
shù lín fēn bù zài shān de zhōu wéi
Rừng cây phân bố quanh núi
- 3
他在房子的周圍看了看。
tā zài fángzi de zhōuwéi kàn le kàn。
Anh ấy nhìn quanh xung quanh ngôi nhà