- 1.khăn quàng
- 2.khăn choàng
- 3.LT:條|条[tiao2]

例句Câu ví dụ
- 1
她脫了圍巾和外套。
tā tuō le wéi jīn hé wài tào
Cô ấy tháo khăn quấn cổ và áo khoác
- 2
你為什麼戴那條圍巾?
nǐ wèishénme dài nà tiáo wéijīn?
Tại sao anh lại đeo chiếc khăn quấn cổ đó?
- 3
我想給妻子買一件禮物。我打算買一條圍巾。
wǒ xiǎng gěi qīzi mǎi yī jiàn lǐwù。 wǒ dǎsuàn mǎi yī tiáo wéijīn。
Tôi muốn mua một món quà cho vợ, tôi định mua một chiếc khăn quấn