
例句Câu ví dụ
- 1
問題的範圍很大。
wèn tí de fàn wéi hěn dà
Phạm vi vấn đề rất rộng.
- 2
我們知識的範圍被限制在我們的經驗中。
wǒmen zhīshi de fànwéi bèi xiànzhì zài wǒmen de jīngyàn zhōng。
Phạm vi tri thức của chúng ta bị giới hạn trong kinh nghiệm của chúng ta.
- 3
這份工作在我能力範圍之外.
zhè fèn gōngzuò zài wǒ nénglì fànwéi zhīwài .
Công việc này nằm ngoài khả năng của tôi