- 1.bao vây
- 2.vây quanh
- 3.bủa vây

例句Câu ví dụ
- 1
軍隊包圍了那座城。
jūn duì bāo wéi le nà zuò chéng
Quân đội đã bao vây thành phố đó
- 2
我們已被敵軍包圍了好幾個月。
wǒmen yǐ bèi díjūn bāowéi le hǎojǐ gě yuè。
Chúng tôi đã bị quân thù bao vây suốt nhiều tháng.
- 3
特種部隊包圍了建築物。
tèzhǒngbùduì bāowéi le jiànzhùwù。
Lực lượng đặc nhiệm đã bao vây tòa nhà
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 包BAO (包) – bọc: Tấm khăn (勹 bao) cuộn tròn ôm lấy hài nhi (巳 tị) trong bụng mẹ — BAO bọc kín.