- 1.chuẩn mực
- 2.tiêu chuẩn
- 3.quy cách
Xem 6 nghĩa còn lại
- 4.quy định
- 5.quy tắc
- 6.trong phạm vi quy định
- 7.đặt ra quy tắc
- 8.điều chỉnh
- 9.quy định cụ thể

例句Câu ví dụ
- 1
公司的制度很規範。
gōng sī de zhì dù hěn guī fàn
Quy định của công ty rất quy chuẩn
- 2
讓標準路標和規範文字說話。
ràng biāozhǔn lùbiāo hé guīfàn wénzì shuōhuà。
Cho tiêu chuẩn biển báo và văn bản quy phạm phát biểu
- 3
公會長在會議中明確指出:若成員無法遵守規範,應立刻退出,以免拖累整體。
gōnghuì cháng zài huìyì zhōng míngquè zhǐchū: ruò chéngyuán wúfǎ zūnshǒu guīfàn, yìng lìkè tuìchū, yǐmiǎn tuōlěi zhěngtǐ。
Chủ tịch hội đồng đã nhấn mạnh trong cuộc họp rằng: Nếu thành viên không tuân thủ quy định, nên lập tức rời khỏi, để tránh làm chậm trễ toàn bộ