- 1.lập kế hoạch; vạch ra chương trình
- 2.kế hoạch; chương trình

例句Câu ví dụ
- 1
城市有長期的規劃。
chéng shì yǒu cháng qī de guī huà
Thành phố có kế hoạch dài hạn
- 2
和其他公司一樣,我們得向前看,規劃好未來。
hé qítā gōngsī yīyàng, wǒmen de xiàngqián kàn, guīhuà hǎo wèilái。
Giống như các công ty khác, chúng ta phải nhìn về phía trước và lên kế hoạch cho tương lai
- 3
大會審查第十四個五年規劃。
dàhuì shěnchá dì shísì gě wǔ nián guīhuà。
Hội nghị đang xem xét kế hoạch phát triển năm thứ mười bốn