學華語Kaori Dict

規劃

giản thể: 规划

guīhuà

ㄍㄨㄟ ㄏㄨㄚˋ

QUY HOA

HSK 5TOCFL 6N/V
  1. 1.lập kế hoạch; vạch ra chương trình
  2. 2.kế hoạch; chương trình

例句Câu ví dụ

  • 1

    城市有長期的規劃。

    chéng shì yǒu cháng qī de guī huà

    Thành phố có kế hoạch dài hạn

  • 2

    和其他公司一樣,我們得向前看,規劃好未來。

    hé qítā gōngsī yīyàng, wǒmen de xiàngqián kàn, guīhuà hǎo wèilái。

    Giống như các công ty khác, chúng ta phải nhìn về phía trước và lên kế hoạch cho tương lai

  • 3

    大會審查第十四個五年規劃。

    dàhuì shěnchá dì shísì gě wǔ nián guīhuà。

    Hội nghị đang xem xét kế hoạch phát triển năm thứ mười bốn

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

规划 nghĩa là gì? · Kaori Dict