
例句Câu ví dụ
- 1
公司要擴大規模。
gōng sī yào kuò dà guī mó
Công ty sẽ mở rộng quy mô
- 2
這個工程規模巨大。
zhè ge gōng chéng guī mó jù dà
Dự án này quy mô rất lớn
- 3
零假設和結果之間的差異越大,樣本規模越大,對結果是有意義的就越有信心。
líng jiǎshè hé jiéguǒ zhījiān de chāyì yuè dà, yàngběn guīmó yuè dà, duì jiéguǒ shì yǒuyìyì de jiù yuè yǒu xìnxīn。
Sự khác biệt giữa giả thuyết không và kết quả càng lớn, quy mô mẫu càng lớn, thì người ta càng có lòng tin rằng kết quả là có ý nghĩa