學華語Kaori Dict

模仿

fǎng

ㄇㄛˊ ㄈㄤˇ

MÔ PHỎNG

HSK 5TOCFL 5V
  1. 1.bắt chước
  2. 2.sao chép
  3. 3.mô phỏng
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.nhái
  2. 5.mô hình

例句Câu ví dụ

  • 1

    孩子喜歡模仿大人。

    hái zi xǐ huan mó fǎng dà ren

    Trẻ em thích bắt chước người lớn

  • 2

    他模仿了梵高的作品。

    tā mófǎng le FánGāo de zuòpǐn。

    Anh ấy đã mô phỏng tác phẩm của Van Gogh

  • 3

    鸚鵡會模仿人的聲音。

    yīngwǔ huì mófǎng rén de shēngyīn。

    Chim quèo có thể bắt chước giọng người

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

模仿 nghĩa là gì? · Kaori Dict