字義Nghĩa
mô phỏngmáy dịch
fǎngPHỎNG
- 1.bắt chước
- 2.sao chép
fǎngPHỎNG
- 1.biến thể của 仿[fang3]
fǎngPHỎNG
- 1.dường như
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
仿 (形声。从人,方声。本义相似。或作彷”) 同本义 仿,相似也。--《说文》。俗亦作倣。 又如仿像(仿佛相像);他俩长得相仿 仿效;模仿。也作彷”、倣” 见所制蜡人,悉仿生人。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如他们的罐子似乎是仿皮革容器制作的;仿刻(仿照原本的款式和字体刻印);仿模(模仿);仿写(模仿书写) 仿 供人描红的范本 照着范本写的字 正说得热闹 仿 fǎng ⒈效法,照样做~做。民相~效。 ⒉写字的范本或照范本写的字~本。写~。 ⒊ 【相仿】类似。 ⒋ 【仿佛】 【彷彿】 【髣髴】 ①好像,似乎你和我~佛见过面。 ②类似,差不多姐妹俩的长相很~佛。 仿páng 1.见"仿佯"﹑"仿洋"。 2.见"仿偟"。 仿bàng 1.靠在一边;在一旁。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 方 [fāng] chỉ âm.
Imitate người
組詞Từ chứa chữ này
- 彷彿dường như
- 仿製sao chép
- 仿冒làm giả
- 仿照bắt chước
- 仿似như thể
- 仿佛biến thể của 彷彿|仿佛[fang3 fu2]
- 仿傚bắt chước; mô phỏng
- 仿古giả cổ
- 仿如như
- 仿宋phông chữ mô phỏng thời Tống
- 模仿bắt chước
- 傚仿xem 仿傚|仿效[fang3xiao4]
- 相仿tương tự
- 仿射
- 仿生thiết kế hệ thống nhân tạo, lấy cảm hứng từ sinh vật sống; kỹ thuật mô phỏng sinh học; mô phỏng sinh học
- 仿皮da giả