- 1.xoay quanh
- 2.tập trung vào (một vấn đề)

例句Câu ví dụ
- 1
大家圍繞主題討論。
dà jiā wéi rào zhǔ tí tǎo lùn
Mọi người thảo luận quanh chủ đề
- 2
他圍繞著他的孩子們坐著。
tā wéirào zhe tā de háizimen zuò zhe。
Anh ấy ngồi quanh các con của anh ấy
- 3
他被孩子們圍繞著坐在那裡
tā bèi háizimen wéirào zhe zuò zài nàli
Anh ấy ngồi đó bị các em nhỏ vây quanh