學華語Kaori Dict

圍繞

giản thể: 围绕

wéirào

ㄨㄟˊ ㄖㄠˋ

VI NHIỄU

HSK 5TOCFL 5V
  1. 1.xoay quanh
  2. 2.tập trung vào (một vấn đề)

例句Câu ví dụ

  • 1

    大家圍繞主題討論。

    dà jiā wéi rào zhǔ tí tǎo lùn

    Mọi người thảo luận quanh chủ đề

  • 2

    他圍繞著他的孩子們坐著。

    tā wéirào zhe tā de háizimen zuò zhe。

    Anh ấy ngồi quanh các con của anh ấy

  • 3

    他被孩子們圍繞著坐在那裡

    tā bèi háizimen wéirào zhe zuò zài nàli

    Anh ấy ngồi đó bị các em nhỏ vây quanh

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

围绕 nghĩa là gì? · Kaori Dict