學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
溢
溢
yì
[ㄧˋ]
DẬT
HSK 7-9
TOCFL 7
V
1.
tràn
2.
(văn học) quá mức
3.
biến thể cũ của 鎰|镒[yi4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
例句
Câu ví dụ
1
他才華橫溢。
tā cáihuáhéngyì。
Anh ấy tài năng
同字詞
Từ cùng gốc chữ
洋溢
yángyì
tràn đầy
滿溢
mǎnyì
đầy đến tràn ra
四溢
sìyì
chảy tràn khắp nơi
充溢
chōngyì
tràn ngập (của cải)
外溢
wàiyì
(chất lỏng) tràn ra; chảy tràn
橫溢
héngyì
tràn đầy
湧溢
yǒngyì
trào lên
溢價
yìjià
thặng dư
逐字解
Từng chữ trong từ
溢
dật
tràn ngập, đầy ắp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
一
yī
một
已
yǐ
đã
以
yǐ
sử dụng
億
yì
100 triệu
乙
yǐ
đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]
移
yí
di chuyển
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
溢 nghĩa là gì? · Kaori Dict