Kaori Dict

静まる

しずまる

shizumaru

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 39

Nghĩa

  1. 1.im lặng; yên tĩnh; dịu đi
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to become quiet; to quiet down; to quieten down

    esp. 静まる

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to calm down; to die down; to subside; to abate; to be suppressed

    esp. 鎮まる

Câu ví dụ · Tatoeba

  • When I contemplate the sea, I feel calm.

  • The club room returned to quiet. All that could be heard was the sound of pencil on sketchpad.

  • The storm has died down.

  • The wind has died down.

  • The confusion is all over.

  • The storm didn't abate for several hours.

  • The sound gradually died away.

  • Music has settled her nerves.

  • When the shooting died down a bit, Daddy ran over to our flat and brought us back some sandwiches.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

静まる (しずまる) — im lặng; yên tĩnh; dịu đi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict