静
Tĩnh · Tịnh
tĩnh; yên lặng
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- セイジョウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- しず-しず.かしず.まるしず.める
- Đọc trong tên người (名乗り)
- しづ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 14
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #764 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 174
- Từ JLPT chứa chữ
- 6
- Pinyin
- jing4
- Tiếng Hàn
- 정
tĩnh; yên lặng
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
yên; yên lặng; bình yên; chậm rãi
lạnh lùng; bình tĩnh; kiên định; thanh thản
im lặng; yên tĩnh; dịu đi
yên lặng; nghỉ ngơi
yên tĩnh; đứng yên
tĩnh; bất động
yên tĩnh; thanh bình
tĩnh lặng; yên tĩnh; thanh âm
chờ đợi cẩn thận
im lặng
yên lặng
tranh tĩnh vật
mạch máu
yên tĩnh
điềm tĩnh; bình thản
Thị m; làm dịu; làm yên; bình tĩnh
động tinh
nghỉ dưỡng; hồi phục
enShizuoka (city, prefecture)
enresting; at rest; during rest
enjugular vein
ento fall asleep
enShizuoka Prefecture (Chūbu area)
entranquility; tranquillity; calmness; serenity; quietness
engeostationary satellite
enstill image
engeostationary orbit; geosynchronous orbit
enintravenous injection; IV
enstatic electricity
encapacitance; electrostatic capacity
enphlebitis
enquiet night
encalming down; settling down; quieting down; quietening down; subsiding; pacification; appeasement · sedation
ensedative; tranquilizer; tranquiliser
enquiet; still; calm
enlistening quietly
encalm before the storm; lull before the storm
ensitting calmly and quietly (i.e. in order to meditate)
ento fall completely silent; to become still as death
encoronary vein
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).