字義Nghĩa
im lặngmáy dịch
jìngTĨNH
- 1.yên
- 2.tĩnh
- 3.lặng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
静 (形声。从青,争声。本义彩色分布适当) 安静;宁静 静言思之。--《诗·邶风·柏舟》 宵静女德,以伏蛊慝。--《国语·晋语》 本朝不静。--《吕氏春秋·音律》 静乃明几。--《吕氏春秋·审分》 莫不静好。--《诗·郑风·女曰鸡鸣》 清和肃穆,莫不静畅。--晋·支遁《八关斋会诗序》 又如静雅(安静);静鞭(帝王仪仗的一种,鞭形,振之作响,令人肃静。也叫鸣鞭”);静办处(安静的地方) 静止,物体不运动(跟动”相反) 怒则动,动则手足不静。--《淮南子·本经》 树欲静 静jìng ⒈停止的,跟"动"相对~止。树欲~而风不止。 ⒉没有声响安~。平~。清~。寂~。~悄悄。 ⒊安详平心~气。 ⒋〈古〉通"净"。清洁。 ⒌
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 青 (thanh) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
thiên nhiên
組詞Từ chứa chữ này
- 静止tĩnh
- 静坐ngồi yên
- 静默im lặng; yên tĩnh; yên lặng
- 静态tĩnh
- 静悄悄cực kỳ yên tĩnh
- 静脉tĩnh mạch
- 静谧yên tĩnh
- 静修suy ngẫm
- 静候lẳng lặng chờ đợi
- 静区vùng yên tĩnh
- 安静yên tĩnh
- 平静tĩnh lặng
- 冷静bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc
- 宁静yên tĩnh
- 寂静yên tĩnh
- 动静chuyển động (có thể phát hiện); dấu hiệu của hoạt động