静か
しずか
shizuka
N5
意味Nghĩa
- 1.yên; yên lặng; bình yên; chậm rãi
- tính từ đuôi な
1.quiet; silent
- tính từ đuôi な
2.slow; unhurried
- tính từ đuôi な
3.calm; peaceful
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 静かに!
Trật tự!
Be quiet!
- 君静かにしろよ。
Mày im ngay.
You be quiet.
- 静かにしなさい。
Hãy giữ im lặng.
Be quiet!
- 静かにしていなさい。
Xin hãy giữ yên lặng.
Keep quiet.
- 鳥の鳴き声が森の静かさを破った。
Tiếng chim kêu phá tan sự im lặng của khu rừng.
The bird's cry broke the silence of the woods.
- 私たちは彼らを静かにさせておいた。
Chúng tôi bắt họ im lặng.
We kept them quiet.
- 私が話しをする時は静かにしなさい。
Hãy giữ im lặng trong lúc tôi đang nói.
Be quiet while I am speaking.
- パパが静かにしてなさいって言ったの。
Bố tôi bảo tôi giữ im lặng.
Dad told me to keep quiet.
- 部屋が静かになった時インディアナ・ジョーンズは罠ではあるまいかと迷いました。
Khi căn phòng trở nên im lặng, Indiana Jones đã lăn tăn không biết đó là một cái bẫy hay không.
Indiana Jones wondered if it wasn't a trap when the room became silent.
- キャプテンは静かにするように命じた。
The captain commanded silence.