Kaori Dict

磁石

じしゃく

jishaku

N2

Âm Hán-Việt: TỪ THẠCH

Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 39

Nghĩa

  1. 1.nam châm; la bàn
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.magnet

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.compass

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nếu bạn để một đồng xu một Yên nổi trên mặc nước, rồi từ từ đưa một cục nam châm lại gần nó, thì đồng xu sẽ tiến lại gần cục nam châm đó.

    If you float a one yen coin on water and move a magnet slowly towards it then the coin will approach the magnet.

  • Compass needles point to the north.

  • Keeton put magnets on the heads of his pigeons.

  • A magnet attracts iron.

  • This is a horseshoe magnet.

  • The magnets on their heads were responsible for that.

  • The earth is like a big magnet.

  • But where is this compass?

  • In other words, the field of the magnet is near the pigeon's head.

  • The magnets, of course, have a magnetic field around them.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

磁石 (じしゃく) — nam châm; la bàn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict